BLOOM ENGLISH My daily routine · Thì hiện tại đơn THCS · Nền tảng ngữ pháp cơ bản Thời gian: 20–25 phút MỤC TIÊU - Chia động từ hiện tại đơn với I và he/she. - Tìm thông tin trong đoạn văn về thói quen. - Viết một đoạn ngắn về ngày đi học. Nhớ: I/you/we/they dùng động từ nguyên mẫu; he/she/it thường thêm -s/-es. Sau does/doesn't, dùng động từ nguyên mẫu. TỪ VỰNG get up: thức dậy have breakfast: ăn sáng go to school: đi học do homework: làm bài tập 1. Chia động từ Viết dạng đúng của động từ trong ngoặc. 1. Lan ______ (go) to school at seven. Trả lời: ______________________________ 2. I ______ (read) after dinner. Trả lời: ______________________________ 3. He ______ (not / play) games on Mondays. Trả lời: ______________________________ 4. ______ your sister ______ (study) English every day? Trả lời: ______________________________ 2. Đọc và trả lời Đọc: ‘Minh gets up at six. He has breakfast at six thirty. He walks to school with his sister. In the evening, he does his homework and reads a book.’ 1. What time does Minh get up? Trả lời: ______________________________ 2. How does he go to school? Trả lời: ______________________________ 3. What does he do in the evening? Trả lời: ______________________________ 3. Viết về một ngày của em Viết 4–5 câu, dùng ít nhất 3 cụm từ trong bảng. Đọc lại để kiểm tra chủ ngữ và động từ. 1. What time do you get up? Trả lời: ______________________________ 2. How do you go to school? Trả lời: ______________________________ 3. What do you do after school? Trả lời: ______________________________ ĐÁP ÁN & GỢI Ý 1. Chia động từ 1. goes 2. read 3. doesn't play / does not play 4. Does … study 2. Đọc và trả lời 1. He gets up at six. 2. He walks to school. 3. He does his homework and reads a book. 3. Viết về một ngày của em 1. Đoạn tham khảo: I get up at six thirty. I have breakfast at seven. I go to school by bus. After school, I do my homework. I read a book in the evening. Nội dung có thể thay đổi theo thói quen của em.